Từ: mâu, mao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mâu, mao:

蝥 mâu, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này: mâu,mao

mâu, mao [mâu, mao]

U+8765, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;

mâu, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 蝥

(Danh) Loài xén tóc.
§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là
.Một âm là mao.

(Danh)
Ban mao sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu , ban mâu , mâu , hổ giáp trùng .
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蝥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝥

,

Chữ gần giống 蝥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao:cờ mao
mao:lông mao
mao:rượu mao
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao:cỏ mao
mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao:mao ngựa
mâu, mao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mâu, mao Tìm thêm nội dung cho: mâu, mao